Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Trần Văn Lê”.

  1. Trần Văn Lèo Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/10/1985 Quê quán: An Hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Vĩnh Trung - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Leo (Lập) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: Tân Định, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Leo (Lập) Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Đội Viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lệnh (Miêng) Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1/1968 Quê quán: Phú Phúc - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: Biệt động PK6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 2/1968
  2. Trần Văn Lê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975
  3. Trần Văn Lê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975