Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Trần Văn Lê”.

  1. Trần văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hòn Đất, Xã Vĩnh Thạnh, Huyện Hòn Đất, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu 2a Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Le Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1968 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lê Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/2/1959 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lễ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 34 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích, Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lễ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 43 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần văn Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 46 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Lộc An - Mỹ Lộc - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Bảng, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lẽ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1969 Quê quán: Quyết Thắng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/8/1968 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Châu Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Châu Hóa - Tuyên Hóa - Bình Trị Thiên Đơn vị: D2 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Léng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1960 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lê Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Hy sinh: 2/1968
  2. Trần Văn Lê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975
  3. Trần Văn Lê Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975