Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Trần Văn Lân”.

  1. Trần Văn Lạng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn lạng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn lạng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 433 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1974 Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 413 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lãnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lãnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lanh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bạch Hạc, Phường Bạch Hạc, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 60 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 30/05/1967