Tìm thấy 155 hồ sơ cho “Trần Văn Lân”.

  1. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 558 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 209 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1989 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 15 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1961 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 87 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1952 An táng tại: NTLS xã Tây Mỗ, Xã Tây Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lan Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 266 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Tự, Xã Văn Tự, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1981 An táng tại: Thị Trấn Phố Ràng, Thị Trấn Phố Ràng, Huyện Bảo Yên, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Lân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tả Thanh Oai - Đại Thanh - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 30/05/1967