Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Trần Văn Là”.

  1. Trần Văn Lại Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Bối Cầu, Xã Bối Cầu, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/10/1952 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hưng Nhân, Xã Hưng Nhân, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/01/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lạp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/12/1948 An táng tại: Lai Hạ, Xã Lai Hạ, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lảnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/3/1949 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng E · Lô 56 · Khu A5 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng A · Lô 90 · Khu A8 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1969 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lận Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 10/4/1950 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/05/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 13/10/1968 D1, 4, 17
  2. Trần Văn Là Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/2/1979