Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Trần Văn Là”.

  1. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D7 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - BT 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Đại Thắng - Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/9/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - BT 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: - /3/1957 Quê quán: Tuyên Thạnh - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1980 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: C8 E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: An Cơ - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: E 54 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/8/1971 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Hải Chữ - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lầu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 29/7/1967 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Tuyên huấn Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lai Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1987 Quê quán: B?n Thủy - Vinh - Nghệ An Đơn vị: E 2 - F4 - QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lai Năm sinh: 22/7/1964 Ngày hy sinh: 2/1987 Quê quán: B?n Thủy - Vinh - Nghệ An Đơn vị: E 2 - F4 - QK 9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/10/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quânHuyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/01/1969 Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quânHuyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Tây Quang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1979 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D1 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 Quê quán: Quần Phương, Nam Hà, Nam Hà Đơn vị: Bộ Chỉ huy Quân sụ tỉnh Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 13/10/1968 D1, 4, 17
  2. Trần Văn Là Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/2/1979