Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Trần Văn Là”.

  1. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Tiến Bộ - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cường Lập - Tân Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D27 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1966 Quê quán: Thanh Xá - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07.05.1970 Quê quán: Liên Bảo - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: 407 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hải Thượng - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lai Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Tân Hòa - Cầu Kè - Trà Vinh Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 02/09/1969 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lài Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/07/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/07/1968 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đoàn Cửu Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Láng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1980 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Kòa Rết - Nam Vang - CamPuChia Đơn vị: PK6 - Sài Gòn Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lạc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1966 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: TĐ Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Hải Thượng - Tịnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lập Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/01/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1969 Quê quán: Phước An - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lập Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/01/1967 Quê quán: Thới Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 13/10/1968 D1, 4, 17
  2. Trần Văn Là Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/2/1979