Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Trần Văn Là”.

  1. Trần Văn Lập Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn lai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 30 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn lạng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn lạng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 433 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1975 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 364 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Bình Hiệp, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/1/1973 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1974 Đơn vị: C2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 16 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: NTLS Xã Vĩnh Tuy, Xã Vĩnh Tuy, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu d Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/9/1961 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 413 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 13/10/1968 D1, 4, 17
  2. Trần Văn Là Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/2/1979