Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Trần Văn Là”.

  1. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 638 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 329 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 9 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu M Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/10/1978 Quê quán: An Co - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1992 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 558 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H11 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 209 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Hoà, Phường Việt Hoà, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1989 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1987 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 39 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lâu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 13/10/1968 D1, 4, 17
  2. Trần Văn Là Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/2/1979