Tìm thấy 528 hồ sơ cho “Trần Văn Là”.

  1. Trần văn Làng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Trần văn Làng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  3. Trần văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  5. Trần VĂn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/19/ An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 205 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 14 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Lanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/9/1980 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Lanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 745 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Lanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1979 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 258 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Lanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1957 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Láng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/4/1978 Quê quán: Hoàng Lĩnh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2018 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn La Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Nhị Châu - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 13/10/1968 D1, 4, 17
  2. Trần Văn Là Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 14/2/1979