Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Trần Văn Kiêu”.

  1. Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1986 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1970 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Kiệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/9/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kiều Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lương ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Trần văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1956 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 72 · Khu B6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Kiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1982 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 16 · Khu 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kiều Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 512 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kiều Năm sinh: 195 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kiều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1/1966 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Kiều Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Kiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Kiêu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tâm, Xã Đồng Tâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kiêu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Kiêu Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Lực Điền, Yên Bình, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Hy sinh: 16/03/1975 Mai táng ban đầu: (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Hàng 19; Ô 2; Số 185; Khối 0