Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Trần Văn Kiên”.
- Trần Văn Kiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1970 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1980 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C17 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/02/1978 Quê quán: Yên Cường - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C11 D9 E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Long Khánh - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Du kích Long Khánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1983 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hưng Đạo - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1983 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1980 Quê quán: Khánh Thủy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1980 Quê quán: Khánh Thủy - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên (Hiên) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 985 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiềng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1618 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô E Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.