Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Trần Văn Khe”.

  1. Trần Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 54 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 310 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng B9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nguyên Lý, Xã Nguyên Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H1 · Hàng C3 · Lô Đông Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khe Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Nhân, Xã Văn Nhân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu, Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H14 · Khu A6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nam Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Nam Tiến - Xuân Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khẹm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trẫn Văn Khẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 100 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 64 · Khu A2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khe Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hưng Đạo - Chí Linh - Hải Hưng Hy sinh: 31/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.24 Bản đồ UTM 1/50.000 đồi 707 Đắc Tô