Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Trần Văn Khanh”.
- Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 D4 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Yên Giang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: An Khuê - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: C3D7E 266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1970 Quê quán: Minh thuận - Vũ Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1982 Quê quán: Hồng Minh - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 Quê quán: Hồng Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1981 Quê quán: Định Tân - Triệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Tiền Hải, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C3 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C30 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Nam sơn - Minh cường - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: Số Khánh Thiện248 - - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: C12E3F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Tự Tân - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C5 - D8 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: 6619 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tư Sản - Phú Túc - Phúc Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Quyết Tâm - Sông Mã - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Hậu cần Đoàn 83 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Ninh Than h - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C 3 - D2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Nam sơn - Minh cường - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C3 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/08/1978 Quê quán: Nam sơn - Minh cường - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: C3 D4 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1981 Quê quán: Ninh Than h - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C 3 - D2 - E 740 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Khánh Vân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.