Tìm thấy 141 hồ sơ cho “Trần Văn Khanh”.

  1. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1118 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Trần văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu Phải Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 740 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1040 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. TRần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu b2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 478 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 21 · Khu A2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 750 · Khu 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 598 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K52 · Hàng 14 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khanh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Hy sinh: 1/11/1972 Mai táng ban đầu: khu A (khu vực 107)