Tìm thấy 332 hồ sơ cho “Trần Văn Kha”.

  1. Trần Văn Khả Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 169 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần văn Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H5 · Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/04/1978 Quê quán: An Nông - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: An Nông - Tịnh Biên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1980 Quê quán: Diên Điền - Diên Khánh - Phú Khánh Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/06/1969 Quê quán: Nhật Tựu - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D 406 KN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khá Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1969 Quê quán: Nhật Tựu - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1980 Quê quán: P.Lạc Đạo - TX Phan Thiết - Thuận Hải Đơn vị: D3 - E250 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khắp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1935 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1984 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 104 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1948 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1118 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc điểm cao 722
  2. Trần Văn Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Xuyên- Đồng Tâm- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Sườn bắc cao điểm 722
  3. * Đồng chí Trần Minh Khang, sinh năm 1953; quê quán: Xuân Minh, Xuân Thủy, Nam Hà (cũ); nhập ngũ tháng 10-1969; cấp bậc: Binh nhất; chức vụ: Chiến sĩ; đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Trần Văn Kha 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972
  4. Trần Văn Kha Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Tân Thành, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Hy sinh: 30/10/1964