Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Trần Văn Khởi”.

  1. Trần Văn Khôi Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: An Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khởi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C11 D5 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 Quê quán: Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khổi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: C6 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Võ Trần Văn Khởi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Việt Hòa - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.91.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  2. Trần Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/10/1979