Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Trần Văn Khởi”.

  1. Trần Văn Khởi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khởi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/7/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 324 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khối Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/2/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1978 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1967 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khởi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1968 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 118 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa Trang Lão Hộ, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1984 An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trằn Văn Khơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khói Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1968 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 An táng tại: NTLS Hào Phú, Xã Hào Phú, Huyện Sơn Dương, Tuyên Quang Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Việt Hòa - Khoái Châu - Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 12.91.03 bản đồ Cam Lâm 1/50.000
  2. Trần Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Hy sinh: 3/10/1979