Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Trần Văn Khương”.

  1. Trần Văn Khương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1717 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 270 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2523 · Hàng 13 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1973 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trần văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1973 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng D · Lô 184 · Khu B15 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Hiệp, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Cương Chính, Xã Cương Chính, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 17 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 32 · Lô 5B · Khu P Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 538 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô E1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1952 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 355 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1950 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khuông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Quỳnh Hưng - Quỳnh Côi - Thái Bình Hy sinh: 5/5/1967
  2. Trần Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Phú Lại - Yên Phong - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 8/7/1968