Tìm thấy 96 hồ sơ cho “Trần Văn Khóa”.
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/03/1970 Quê quán: Phú Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 Quê quán: Trần Phú - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/3/1970 Quê quán: Phú Ninh - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kiích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: Du kiích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/5/1970 Quê quán: Kim Mã - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/1/1980 Quê quán: Sài Sơn - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: D25 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: đại Tập - Khoái Châu - Hưng Yên Đơn vị: D Bộ 7 93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/08/1984 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 08/08/1984 Quê quán: Tân Hội Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D ấp Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoái Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/5/1969 An táng tại: huyện Tri Tôn, Huyện Chợ Mới, An Giang Xem chi tiết →
- TRần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 780 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 26 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1960 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khoát Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 101 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.