Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Trần Văn Kháng”.
- Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1980 Quê quán: Xuân Phố - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Số Nhà 16 Tổ 1 - TX Phủ Lý - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Số Nhà 16 Tổ 1 - Thị Xã Phủ Lý - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Khang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1936 · Bãi Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/01/1969 Mai táng ban đầu: Đồi 804 Đức Lập Hàng 7; Ô 2; Số 64; Khối 0
- Trần Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Bài Cẩu - Minh Phú - Phú Minh - Vĩnh Phú Hy sinh: 30/11/1969
- Trần Văn Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hậu - Tiến Thành - Yên Thành - Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969
- Trần Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tổ 1, Khu sơ tán - Nông Tiến - Tuyên Quang Hy sinh: 24/04/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 22.08.01 bản đồ UTM 1/50.000
- Trần Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số nhà 16 Lê Lợi - Tổ 1 - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Hy sinh: 17/01/1979