Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Trần Văn Khá”.

  1. Trần Văn Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khang Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/11/1968 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H31 · Lô L5 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 136 · Khu A11 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1954 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1980 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1978 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1947 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1951 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nhân Mỹ, Xã Nhân Mỹ, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc điểm cao 722