Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Trần Văn Khá”.

  1. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 2 · Lô 12 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ K9 · Hàng 10 · Lô 7 · Khu D Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khải Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 424 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: xã Đức ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1962 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần văn Khau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B 2 Xem chi tiết →
  10. Trần văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần văn Khảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1964 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1983 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 237 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Thừa Đức, Xã Thừa Đức, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 48 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1953 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 74 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1982 An táng tại: Giếng Tanh, Xã Kim Phú, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/5/1978 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc điểm cao 722