Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Trần Văn Khá”.

  1. Trần Văn Khâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Thông tinh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Khâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Thông tinh Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. TRần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1973 Quê quán: Khâm Thiên, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. TRần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1973 Quê quán: Khâm Thiên - Hà - Hà Nội Đơn vị: D 261 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1985 Quê quán: Tân Châu - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1985 Quê quán: Tân Châu - Châu Phú - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kham Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14 - 6 - 1972 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Kham Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Cam Mỹ - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Lê Lợi, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Thụy Văn - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1968 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 Quê quán: Chiến Thắng - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: An Khuê - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1970 Quê quán: Nhân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Yên Giang - Nho Quan - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/04/1973 Quê quán: Quyết Tâm - Sông Mã - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1973 Quê quán: 248 - Khâm Thiên - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/05/1978 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc điểm cao 722