Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Trần Văn Khá”.

  1. Trần Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Bát Xát, Thị Trấn Bát Xát, Huyện Bát Xát, Lào Cai Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ, Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng L Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong, Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/12/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu M Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24 - 04 - 1972 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Phổ Yên, Thị Trấn Ba Hàng, Huyện Phổ Yên, Thái Nguyên Số mộ 19 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Khân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  17. Trần văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H9 · Khu B3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc điểm cao 722