Tìm thấy 340 hồ sơ cho “Trần Văn Khá”.

  1. Trần Văn Khai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kham Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/6/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Phong, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Kham Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu C2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Khanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/2/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu G1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 161 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Khàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Khác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 62 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Khách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 11 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Khá Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thanh Xuyên - Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Mai táng ban đầu: Sườn Bắc điểm cao 722