Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Trần Văn Kỳ”.
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/05/1972 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Nghĩa tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Ân Hoà - Kim Bôi - Hoà Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18 - 03 - 1971 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Bến Hải, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Thạch Môn - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Động Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Bến Hải, Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Ân Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Trọng Quan - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Ký Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19 - 08 - 1972 Quê quán: Yên Ninh - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E152 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/2/1967 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - E152 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Nghĩa Tiến - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C13 - D3 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/2/1971 Quê quán: Ân Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Nhánh văn - Thị Xã Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Khánh Văn - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: C6 - D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: mất xác
- Trần Văn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Bình - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.99.06 bản đồ Ninh Hòa 1/50.000