Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Trần Văn Kỳ”.

  1. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1988 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 302 · Khu 8 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 27 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 15/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Chiến dịch Tu Vũ, Xã Tu Vũ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu C2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ky Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hòa Tú 2, Xã Hòa Tú II, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng, Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TX Bỉm sơn, Phường Bắc Sơn, Thị xã Bỉm Sơn, Thanh Hóa Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần văn Ký Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/6/1967 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô b Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ky Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H8A · Khu A6 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Diễn Châu, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trân Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1967 Quê quán: Xuân Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/04/1968 Quê quán: Động Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ký Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1965 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ký Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1965 Quê quán: Cao Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: mất xác
  2. Trần Văn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Bình - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.99.06 bản đồ Ninh Hòa 1/50.000