Tìm thấy 101 hồ sơ cho “Trần Văn Kỳ”.

  1. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 9 · Hàng A · Lô H.Bình Xem chi tiết →
  5. Trần VĂn Kỳ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu DC Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ký Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: NTLS xã Vân Hà, Xã Vân Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Số mộ 31N Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1972 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 4 · Khu DC Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng thịnh, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 9/10/1951 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 21 · Khu D Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 705 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 14/9/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Kỷ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ký Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hải Long - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 6/7/1966 Mai táng ban đầu: mất xác
  2. Trần Văn Kỳ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Bình - Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 4/2/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 72.99.06 bản đồ Ninh Hòa 1/50.000