Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Trần Văn Kế”.

  1. Trần Văn Kế Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Trần văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Kẻ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M36 · Hàng H12 · Khu A4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kế Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M25 · Hàng H14 · Khu B3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kê Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 Quê quán: Quỳnh Bá, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1979 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Kê Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: An Điền, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: qdndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kê Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Kế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/07/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kê Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QDNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ AnNghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kế Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Thiệu Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D25 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Tân Nhơn Phú - Thủ Đức - Gia Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1974 Quê quán: Tân Nhơn Phú - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Két Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/5/1963 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 3 · Khu a1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Két Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Kẻng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1959 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 15 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Kế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1917 Hy sinh: 6/3/1961
  2. Trần Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Sơn- Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/11/1974 (10-04)09 nghĩa trang d3 Plây Pleng mộ 10