Tìm thấy 71 hồ sơ cho “Trần Văn Kế”.

  1. Trần Văn Kế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Số mộ 6 bên P Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kế Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/2/1951 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần văn kê Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1974 An táng tại: xã Gia ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2270 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô Ô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1951 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kế Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phúc Thành, Xã Phúc Thành A, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kẽ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kế Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/3/1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 358 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Kế Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 425 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Kê Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 268 · Hàng 25 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Kế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1917 Hy sinh: 6/3/1961
  2. Trần Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Sơn- Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/11/1974 (10-04)09 nghĩa trang d3 Plây Pleng mộ 10