Tìm thấy 61 hồ sơ cho “Trần Văn Kính”.

  1. Trần Văn Kỉnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  3. trần văn kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1964 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu a Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 22 · Hàng D4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 1B Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu N2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 296 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Kinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1962 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu DC Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Kỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 202 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 131 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 82 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: N.Trang Hảo đước - CTTN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Kính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Xuân Đài, Thanh Sơn, Phú Thọ, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/4/1966 Mai táng ban đầu: ,