Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Trần Văn Huy”.
- Trần Văn Huyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Bình Minh - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/07/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/07/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 Quê quán: Hương Vĩnh - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1968 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/03/1972 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 07 - 1972 Quê quán: Yên Trí - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 06/04/1963 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Yên Trí - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Tràng an - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: An hội - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D bộ TS D9 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.