Tìm thấy 136 hồ sơ cho “Trần Văn Huy”.
- Trần Văn Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 123 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1964 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1964 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1151 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 357 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Huýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 11B · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 250 Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 39 Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1946 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1480 Xem chi tiết →
- Trần Văn Huynh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1982 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/10/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 39 · Khu TT đài Xem chi tiết →
- Trần văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 24B · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.