Tìm thấy 137 hồ sơ cho “Trần Văn Huy”.

  1. Trần Văn Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 5 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 21 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuỵ Hương, Xã Thuỵ Hương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Am, Xã Liên Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Huy Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Huy Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Huy Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1978 An táng tại: xã Hàm ninh, Xã Hàm Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Huỹ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Huy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1970 Quê quán: Phước chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Huy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Huy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Tiên Lãng - Tiên Phước - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hùy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Thụy Hồng - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Huy Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/10/1970 Quê quán: Phước chỉ - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Xã đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Huy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Tiên Lãng - Tiên Phước - Quảng Nam Đơn vị: C9D6E 38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 15.99.09 bản đồ UTM 1/50.000