Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Trần Văn Huỳnh”.

  1. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng P Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Huỷnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1970 Quê quán: Hậu Thạnh, Tân Thạnh, Tân Thạnh Đơn vị: E1604 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/02/1979 Quê quán: Đức bát - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/3/1969 Quê quán: Xuân Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/03/1975 Quê quán: An hội - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Tràng an - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/07/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/7/1972 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/07/1967 Quê quán: Hưng Thạnh - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 06/04/1963 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 04/06/1963 Quê quán: Tân Thới - Gò Công Tây - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Tràng an - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C11 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Huỳnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: An hội - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D bộ TS D9 E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Tràng an - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 10/4/1978 1754
  2. Trần Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Võ Lịch- Thanh Chương- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 21/7/1972 Lô 11 Số 39