Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Trần Văn Huệ”.
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 06/10/1968 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 Quê quán: Quế Sơn, Đà Nẵng, Đà Nẵng Đơn vị: Xã Xuân Đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/10/1981 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/10/1981 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Thành Tiến - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Quang Thịnh - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Quang Thịnh - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Tam Hiệp, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/05/1960 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1967 Quê quán: Tam Hiệp, Châu Thành, Châu Thành Đơn vị: D 1 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: đại Yên - Hoành Bồ - Quảng Ninh Đơn vị: C6 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/05/1960 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Huê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/7/1980 Quê quán: Ngô Quyền - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1980 Quê quán: Ngô Quyền - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1980 Quê quán: Ngô Quyền - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 Quê quán: Quế Sơn, Quảng Nam Đà Nẵng, Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: Xã Xuân Đường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.