Tìm thấy 58 hồ sơ cho “Trần Văn Huệ”.

  1. Trần Văn Huệ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/10/1981 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  2. trần văn huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Huê Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Huê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/5/1983 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu A1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Huệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Huệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/12/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1254 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Huê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Huệ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Huê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Huê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1960 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Huệ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình, Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Huê Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu K Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Huê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: Thành Tiến - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Thanh Phú - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Huệ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/06/1968 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 4/3/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh
  2. Trần Văn Huệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Yên Bình - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 3/5/1978 Mai táng ban đầu: Tây Ninh