Tìm thấy 185 hồ sơ cho “Trần Văn Hoan”.
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M26 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/10/1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- TRần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ, Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu H Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/7/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Y Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền nam, Miền nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Miền Nam, Miền Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/01/1964 Quê quán: Hà Tiên, Hà Tiên Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/7/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Trần văn Hoanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/4/1968 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô d Xem chi tiết →
- Trần văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/11/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/12/1952 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/01/1952 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Yên Lãng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/08/1964 Quê quán: Hà Tiên, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Châu-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 15/04/1964
- Trần Văn Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Châu-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 18/05/1964