Tìm thấy 185 hồ sơ cho “Trần Văn Hoan”.

  1. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 468 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 489 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 490 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 495 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 494 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Hải Tân, Xã Hải Tân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 48 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1952 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 99 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 56 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoằng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: Xã Bình Phan, Xã Bình Phan, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trần văn Hoàng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoang Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu c Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1180 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/01/1979 Đơn vị: C17 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 2 · Khu QĐ Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 18/4/1984 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Số mộ N · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 6 · Hàng D3 · Lô B2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 29 · Lô 9B · Khu T Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Châu-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 15/04/1964
  2. Trần Văn Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Châu-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 18/05/1964