Tìm thấy 185 hồ sơ cho “Trần Văn Hoan”.

  1. Trần Văn Hoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1964 Quê quán: Phú Châu_Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1968 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ An Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1964 Quê quán: Phú Châu_Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/08/1978 Quê quán: Nam Tiền - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/9/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng c17 Xem chi tiết →
  8. Trần văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1973 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 63 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1962 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1960 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/12/1952 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d1 · Khu a4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1/1964 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1975 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Châu-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 15/04/1964
  2. Trần Văn Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Châu-Tiên Hưng-Thái Bình Hy sinh: 18/05/1964