Tìm thấy 270 hồ sơ cho “Trần Văn Hoa (Hoà)”.

  1. Trần Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1978 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1969 Quê quán: Phố Mới - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/11/1971 Quê quán: Sơn Hương - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Nam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hòa Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Đức - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1969 Quê quán: Phước Long - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: D 445 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hóa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Vũ Tiến - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: D10 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Họa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1979 Quê quán: Đa Phúc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: D8 - E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/08/1972 Quê quán: Yêu Châu - Yêu Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/06/1986 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoà Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/06/1986 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1962 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1962 Quê quán: Phước Nguyên - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1946 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tiểu đoàn Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1946 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Tiểu đoàn Biên Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hóa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Dương - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hóa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trần Dương - Vĩnh Hảo - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoa Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1972 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Tháp Mười - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →