Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Trần Văn Hoằng”.

  1. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/01/1964 Quê quán: Hà Tiên, Hà Tiên Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/7/1982 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  3. Trần văn Hoàng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/11/1984 An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô f Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 01/12/1952 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/01/1952 Quê quán: Cai Lậy, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Yên Lãng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 01/08/1964 Quê quán: Hà Tiên, Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Thới SƠn - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1978 Quê quán: Thới Sơn - Bảy Núi - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/03/1969 Quê quán: Yên Lãng, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C23 340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 09/11/1986 Quê quán: Tân Lợi - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: D46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hoăng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/08/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Lôc Chánh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1965 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: - / - - /1961 Quê quán: Bình Hòa Đông - Mộc Hóa - Long An Đơn vị: D504 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1966 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1965 Quê quán: Phước Lai - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Lai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 8 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Hy sinh: 06/01/1979
  2. Trần Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Campuchia Hy sinh: 1975
  3. Trần Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/5/1965
  4. Trần Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 1971
  5. Trần Văn Hoàng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hậu Lộc Hy sinh: 01/8/1979
→ Xem cả 8 người trong các danh sách