Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Trần Văn Hiệp”.

  1. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 6/3/1983 Quê quán: Văn Hà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ô Quy Hồ - Sa Pa - Lào Cai Hy sinh: 20/09/1973
  2. Trần Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1978