Tìm thấy 82 hồ sơ cho “Trần Văn Hiệp”.

  1. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 14 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1973 An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 271 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1099 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Sao Đỏ, Phường Sao Đỏ, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: TT Liễu Đề, Thị trấn Liễu Đề, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1982 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/5/1975 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/10/1969 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Dầu Tiếng, Thị Trấn Dầu Tiếng, Huyện Dầu Tiếng, Bình Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H5 · Lô Ô5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 7 · Hàng H1 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ô Quy Hồ - Sa Pa - Lào Cai Hy sinh: 20/09/1973
  2. Trần Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1978