Tìm thấy 83 hồ sơ cho “Trần Văn Hiệp”.

  1. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1984 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng g19 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1978 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 344 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 53 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 307 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn HIệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Phước Long, Huyện Phước Long, Bạc Liêu Số mộ 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/6/1965 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H125 · Hàng 6 · Lô 11 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  15. Trần văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Trần văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  17. Trần văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô Ô7 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Trần văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1948 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Trần văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. trần Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 302 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ô Quy Hồ - Sa Pa - Lào Cai Hy sinh: 20/09/1973
  2. Trần Văn Hiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xuân Phương - Phú Bình - Bắc Thái Hy sinh: 4/3/1978