Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Trần Văn Hiểu”.

  1. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Yên Lợi - ý Yên - Nam Định Đơn vị: F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Chu Trinh - An Thư - Hải Hưng Đơn vị: Z27 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1/1980 Quê quán: Hoàng Văn Thụ - Tường Soài - Phú Khánh Đơn vị: D1 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1970 Quê quán: Nhân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1973 Quê quán: Thanh Lạc - Nho Quang - Hà Nam Ninh Đơn vị: C4 - D1 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1968 Quê quán: Cai Lậy - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: F70 - Phòng Quân báo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hiếu. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Lương Hoà Lạc, Xã Lương Hòa Lạc, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Tỉnh- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 26/07/1966 Nghĩa trang viện 2