Tìm thấy 87 hồ sơ cho “Trần Văn Hiểu”.

  1. Trần Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 114 · Lô 9 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hiểu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 10 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. TRàn Văn Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Xã Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 121 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/12/1983 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 23 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Lạc, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hiểu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 30 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Trần văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. TRần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/5/1969 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 4 · Khu Dc Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hiếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Trần Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Trần Văn Hiểu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  5. Trần Văn Hiếu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Tỉnh- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 26/07/1966 Nghĩa trang viện 2