Tìm thấy 177 hồ sơ cho “Trần Văn Hiển”.
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/07/1966 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 11 - 1968 Quê quán: Nghĩa Thanh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Ngõ 28 - Ngọc Hà - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Nghĩa Thanh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1981 Quê quán: Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05 - 12 - 1978 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/02/1981 Quê quán: Đông Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: D20 - E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Quyết thắng 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/08/1978 Quê quán: Ngà Chiến - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/7/1966 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 18/10 Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/04/1972 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghiã hưng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C2 D25 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghiã hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
- Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
- Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng
- Trần Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Định Hướng - Xuân Lan - Kim Sơn - Ninh Bình Hy sinh: 15/02/1967 Mai táng ban đầu: Mất tích xác minh hy sinh
- Trần Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngọc Xá - Quế Võ - Hà Bắc Hy sinh: 24/11/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 51.55.08 bản đồ UTM 1/50.000