Tìm thấy 188 hồ sơ cho “Trần Văn Hiền”.

  1. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Lộc - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 05/07/1966 Quê quán: Tân Tiến - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15 - 11 - 1968 Quê quán: Nghĩa Thanh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hùng Cường - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/03/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1978 Quê quán: Ngõ 28 - Ngọc Hà - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Nghĩa Thanh - Nghĩa Hưng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1/1978 Quê quán: Thanh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1981 Quê quán: Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/12/1978 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05 - 12 - 1978 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/02/1981 Quê quán: Đông Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: D20 - E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Hiện Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/02/1981 Quê quán: Đông Thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phú Đơn vị: D20 - E42 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Hiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Quyết thắng 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Song Lộc - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Tân Đức - Ba Vì - Hà Tây Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 93.29.ô6. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Trần Văn Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hạ Mãn - Thuận Thành - Hà Bắc Hy sinh: 30/1/1973 Mai táng ban đầu: Lộ Thành Nhật - Mỹ Tho. Tọa độ 62.41.ô8. Tỉ lệ 1/50000
  3. Trần Văn Thiềng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hải Phương - Hải Hậu - Nam Hà Hy sinh: 16/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Mỹ Long - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
  4. Trần Văn Hiến Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Đức Chánh, Mộ Đức, Quảng Ngãi Hy sinh: 3/3/1969 Mai táng ban đầu: dốc Bà Dũng